Bản dịch của từ 艾 trong tiếng Việt
艾
Danh từĐộng từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
艾 (Danh từ)
【yì】
01
Ngải cứu; cây ngải cứu
多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用艾燃烧的烟能驱蚊蝇也叫艾蒿或蕲艾
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họ Ngải
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
艾 (Động từ)
【yì】
01
Thôi; hết; ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh
停止
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
艾 (Tính từ)
【yì】
01
Đẹp; tuấn tú; xinh đẹp
美好; 漂亮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
艾 (Động từ)
【yì】
01
Cai trị; xử lí; sửa chữa
治理;改正
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
艾 (Tính từ)
【yì】
01
Yên ổn; ổn định; yên ả
安定
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yì】【ㄞˋ, ㄧˋ】【NGẢI】
- Các biến thể:
- 㘷, 𠚫, 𦫿
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗌
㿄
伌
㝶
䔽
餲
瑷
䝽
璦
硋
堨
馤
䴬
曀
燚
䬥
䭂
㑊
䔬
衪
艺
刈
埶
焲
芀
蔤
苤
䔀
䒻
荹
苡
葞
蒼
䔕
蒕
葯
𠀏
仪
奶
皿
甴
刍
𠂞
仚
北
𠂟
札
㧃
艾特
艾草
艾灸
艾滋
艾叶
艾蒿
艾炙
艾青
艾伦
艾子
怨艾
惩艾
自怨自艾
自艾自怜
