Bản dịch của từ 艾人 trong tiếng Việt

艾人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄞˋN/Aaithanh huyền

艾人 (Danh từ)

ài rén
01

Một loại bùa dân gian xưa: người làm bằng cỏ cây (dùng cây thuốc艾蒿) treo trước cửa để trừ tà trừ bệnh

1.古俗,用艾蒿扎草人悬门上,以除邪气。

Ví dụ
02

Người cao tuổi; người già (cách gọi cổ hoặc văn ngôn)

2.年长的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾人

ài

rén

Các từ liên quan

艾发
艾发衰容
艾命
艾壮
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
艾
Bính âm:
【yì】【ㄞˋ, ㄧˋ】【NGẢI】
Các biến thể:
㘷, 𠚫, 𦫿
Hình thái radical:
⿱,艹,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép