Bản dịch của từ 艾族 trong tiếng Việt
艾族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
艾族 (Danh từ)
【ài zú】
01
Ngái
艾族(越南文:Người Ngái),又称涯族,是越南的54个民族之一。即越南的客家人。由于他们讲话时“艾”(第一人称,意为我、吾,客语正字写作“亻厓”)字不离口,总“艾”(ngai)什么“艾”什么,因而毗邻而居的人便称他们为艾人。艾人祖籍多在广东防城县(今广西防城港市)五洞地区,通用涯话(客家语粤西桂南支),事实上的汉族。语言属于汉藏语系-汉语族-客家语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾族
ài
艾
zú
族
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄞˋ】【NGẢI】
- Các biến thể:
- 㘷, 𠚫, 𦫿
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗌
㿄
伌
㝶
䔽
餲
瑷
䝽
璦
硋
堨
馤
䴬
曀
燚
䬥
䭂
㑊
䔬
衪
艺
刈
埶
焲
芀
蔤
苤
䔀
䒻
荹
苡
葞
蒼
䔕
蒕
葯
𠀏
仪
奶
皿
甴
刍
𠂞
仚
北
𠂟
札
㧃
怨艾
惩艾
自怨自艾
自艾自怜
艾特
艾草
艾灸
艾滋
艾叶
艾蒿
艾炙
艾青
艾伦
艾子
