Bản dịch của từ 艾服 trong tiếng Việt

艾服

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄞˋN/Aaithanh huyền

艾服 (Động từ)

ài fú
01

Từ cổ: chỉ tuổi năm mươi (lại hàm ý người năm mươi được cử làm quan, tham dự việc triều chính)

1.《礼记.曲礼上》:“四十曰强,而仕;五十曰艾,服官政。”陈澔集说:“古者四十始命之仕,五十始命之服官政。”后因称五十而作官从政,预闻邦国之大事为“艾服”。

Ví dụ
02

Tuổi năm mươi (chỉ người ở tuổi 50); Hán Việt: 'ái phục' thường dùng trong văn cổ để chỉ tuổi 50

2.指五十之年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tham gia chính quyền; nắm giữ chức vụ công (khái quát: làm quan, làm việc trong bộ máy chính trị)

3.泛指从政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾服

ài

Các từ liên quan

艾人
艾发
艾发衰容
艾命
服丧
服习
服事
艾
Bính âm:
【yì】【ㄞˋ, ㄧˋ】【NGẢI】
Các biến thể:
㘷, 𠚫, 𦫿
Hình thái radical:
⿱,艹,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép