Bản dịch của từ 艾气 trong tiếng Việt

艾气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄞˋN/Aaithanh huyền

艾气 (Danh từ)

ài qì
01

Nói lắp; nói lắp (ám chỉ Đặng Ái)

1.谓如邓艾之口吃。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ hơi/ mùi (ở đây là mùi thơm/khói của cây Ngải) nhưng dùng ẩn dụ để châm biếm văn chữ thô lỗ, hài hước; tức là “văn chữ có mùi ngô nghê, thô thiển”

2.宋龙衮《江南野录》:“﹝韩熙载﹞性好谑浪,有投贽荒恶者,使妓炷艾熏之。俟来,嗅曰:‘子之卷轴何多艾气也。’”艾,音近呆。后用为嘲人文字粗恶之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾气

ài

Các từ liên quan

艾人
艾发
艾发衰容
艾命
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
艾
Bính âm:
【yì】【ㄞˋ, ㄧˋ】【NGẢI】
Các biến thể:
㘷, 𠚫, 𦫿
Hình thái radical:
⿱,艹,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép