Bản dịch của từ 艾老 trong tiếng Việt

艾老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄞˋN/Aaithanh huyền

艾老 (Danh từ)

ài lǎo
01

Danh xưng gọi người trên 50 tuổi (cách gọi kính trên, giống 'ông/bà lớn tuổi')

对五十岁以上的人的称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾老

ài

lǎo

Các từ liên quan

艾人
艾发
艾发衰容
艾命
老一辈
老丈
老丈人
老三届
艾
Bính âm:
【yì】【ㄞˋ, ㄧˋ】【NGẢI】
Các biến thể:
㘷, 𠚫, 𦫿
Hình thái radical:
⿱,艹,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép