Bản dịch của từ 艾虎 trong tiếng Việt
艾虎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
艾虎 (Danh từ)
【ài hǔ】
01
Con chồn sương
哺乳动物,体长40—45厘米,颈长、尾短,体背面呈浅黄褐色,四肢、尾部呈黑色,多夜间活动,视、听觉敏锐,行动快捷,常活动于开阔的山地和草原,捕食鼠类、旱獭、鸟类等,也说艾鼬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hổ bằng ngải cứu (một loại bùa hộ mệnh/túi treo)
汉族端午节传统装饰品
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾虎
ài
艾
hǔ
虎
Các từ liên quan
艾人
艾发
艾发衰容
艾命
虎丘
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄞˋ】【NGẢI】
- Các biến thể:
- 㘷, 𠚫, 𦫿
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗌
㿄
伌
㝶
䔽
餲
瑷
䝽
璦
硋
堨
馤
䴬
曀
燚
䬥
䭂
㑊
䔬
衪
艺
刈
埶
焲
芀
蔤
苤
䔀
䒻
荹
苡
葞
蒼
䔕
蒕
葯
𠀏
仪
奶
皿
甴
刍
𠂞
仚
北
𠂟
札
㧃
怨艾
惩艾
自怨自艾
自艾自怜
艾特
艾草
艾灸
艾滋
艾叶
艾蒿
艾炙
艾青
艾伦
艾子
