Bản dịch của từ 艾韠 trong tiếng Việt
艾韠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
艾韠 (Danh từ)
【ài bì】
01
Tên một loại cây thuốc hoặc tên người, văn viết cổ (còn viết là 艾毕)
1.亦作“艾毕”。
Ví dụ
02
Một loại hình phạt trong thời cổ (một trong các hình tượng trưng của hình phạt): cắt bỏ韠 (y phục che gối) để thay thế cho tắc tử (cắt bỏ bộ phận sinh dục). '艾' ở đây thông nghĩa “刈/割”。
2.上古象刑之一。谓割去罪人之韠以代替宫刑。韠,古代官服上的蔽膝。艾,通“刈”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 艾韠
ài
艾
bì
韠
Các từ liên quan
艾人
艾发
艾发衰容
艾命
韠冕
- Bính âm:
- 【yì】【ㄞˋ, ㄧˋ】【NGẢI】
- Các biến thể:
- 㘷, 𠚫, 𦫿
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,乂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗌
㿄
伌
㝶
䔽
餲
瑷
䝽
璦
硋
堨
馤
䴬
曀
燚
䬥
䭂
㑊
䔬
衪
艺
刈
埶
焲
芀
蔤
苤
䔀
䒻
荹
苡
葞
蒼
䔕
蒕
葯
𠀏
仪
奶
皿
甴
刍
𠂞
仚
北
𠂟
札
㧃
艾特
艾草
艾灸
艾滋
艾叶
艾蒿
艾炙
艾青
艾伦
艾子
怨艾
惩艾
自怨自艾
自艾自怜
