Bản dịch của từ 节事 trong tiếng Việt

节事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

节事 (Động từ)

jié shì
01

Hành xử/thi hành công việc có chừng mực, theo phép tắc; cư xử tiết chế, không quá đà (Hán Việt: tiết sự = làm việc có tiết độ)

谓行事有节制﹐使合乎准则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节事

jié

shì

Các từ liên quan

节上
节上生枝
节下
节丧
节中
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
节
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
Các biến thể:
節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
Hình thái radical:
⿱,艹,卩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép