Bản dịch của từ 节人 trong tiếng Việt

节人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

节人 (Danh từ)

jié rén
01

Khuyên răn, uốn nắn, chế ngự hành vi người làm cho biết phép tắc; nhắc nhở người khác giữ lễ nghĩa (Hán Việt: tiết nhân = kềm chế/đề phòng người khác)

1.谓约束人的行为﹐使遵礼而行。

Ví dụ
02

Người có tiết tháo; người có phẩm hạnh, giữ gìn thanh danh

2.有节操的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节人

jié

rén

Các từ liên quan

节上
节上生枝
节下
节丧
节中
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
节
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
Các biến thể:
節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
Hình thái radical:
⿱,艹,卩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép