Bản dịch của từ 节使 trong tiếng Việt
节使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
节使 (Danh từ)
【jié shǐ】
01
Tức '节度使' 的简称:唐宋时节度使(地方军政长官)的简称或省称
1.节度使的省称。
Ví dụ
02
Sứ giả mang符節 (người được cầm符節 để đi thay mặt triều đình), tức là sứ thần được trao符節 làm tín vật/giáp tín
2.持符节的使者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节使
jié
节
shǐ
使
Các từ liên quan
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄍
㮮
偼
巀
滐
杰
䀹
劼
蠽
䣠
楶
擮
痎
街
堦
接
楬
阶
鞂
裓
秸
擑
袓
喼
蘁
苧
苷
荘
䔮
蔷
莞
䔸
芆
苌
䒾
䒝
屷
仩
冎
龱
芁
肊
永
穴
𠖮
讬
𠁥
圣
季节
春节
节约
细节
节目
节省
节日
节奏
环节
节俭
节子
