Bản dịch của từ 节堂 trong tiếng Việt

节堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

节堂 (Danh từ)

jié táng
01

Sảnh đặt cờ, lễ vật triều thần; phòng tàng trữ những chiếc旌节 (ghi dấu chiến hoặc lễ nghi) vào thời Đường-Tống

1.唐宋时节度使收藏旌节的厅堂。

Ví dụ
02

Phòng/điện (厅堂) để bàn việc mật, thương nghị việc trọng; nghĩa cổ: đình đường họp bàn việc quan trọng

2.指商议机密重事的厅堂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节堂

jié

táng

Các từ liên quan

节上
节上生枝
节下
节丧
节中
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
节
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
Các biến thể:
節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
Hình thái radical:
⿱,艹,卩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép