Bản dịch của từ 节奏感 trong tiếng Việt
节奏感
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
节奏感 (Danh từ)
【jié zòu gǎn】
01
Cảm nhận về nhịp điệu trong các chuyển động xã hội.
2.指人们对社会运动进程的感受。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cảm giác về nhịp điệu trong âm nhạc
1.指乐曲的节奏性或对乐曲节奏的感觉能力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节奏感
jié
节
zòu
奏
gǎn
感
Các từ liên quan
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄍
㮮
偼
巀
滐
杰
䀹
劼
蠽
䣠
楶
擮
痎
街
堦
接
楬
阶
鞂
裓
秸
擑
袓
喼
蘁
苧
苷
荘
䔮
蔷
莞
䔸
芆
苌
䒾
䒝
屷
仩
冎
龱
芁
肊
永
穴
𠖮
讬
𠁥
圣
季节
春节
节约
细节
节目
节省
节日
节奏
环节
节俭
节子
