Bản dịch của từ 节宣 trong tiếng Việt
节宣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
节宣 (Động từ)
【jié xuān】
01
Chéo chỉnh, điều tiết hoặc xếp đặt cho khí (dòng khí, hơi) không phân tán hoặc không bế tắc; chỉnh sửa để thông suốt (theo nghĩa cổ văn)
1.指或裁制或布散以调适之﹐使气不散漫﹐不壅闭。
Ví dụ
02
Tiết chế, điều tiết rồi bộc lộ (kiềm chế để có mức độ phù hợp khi xả cảm xúc hoặc nhu cầu)
2.节制宣泄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节宣
jié
节
xuān
宣
Các từ liên quan
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄍
㮮
偼
巀
滐
杰
䀹
劼
蠽
䣠
楶
擮
痎
街
堦
接
楬
阶
鞂
裓
秸
擑
袓
喼
蘁
苧
苷
荘
䔮
蔷
莞
䔸
芆
苌
䒾
䒝
屷
仩
冎
龱
芁
肊
永
穴
𠖮
讬
𠁥
圣
季节
春节
节约
细节
节目
节省
节日
节奏
环节
节俭
节子
