Bản dịch của từ 节料钱 trong tiếng Việt

节料钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

节料钱 (Danh từ)

jié liào qián
01

Tiền phát vào các dịp hội lễ/ngày Tết thời Tống dùng để chi cho việc giải trí, diễn trò (còn gọi là “tiền làm kịch”).

宋代逢时逢节分送的供娱乐用的钱。也称“作剧钱”﹑“则剧钱”。宫廷中也有此俗。宋岳珂《愧郯录》有《国初宫禁节料钱》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节料钱

jié

liào

qián

Các từ liên quan

节上
节上生枝
节下
节丧
节中
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
钱丬鱼
钱串
钱串子
节
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
Các biến thể:
節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
Hình thái radical:
⿱,艹,卩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép