Bản dịch của từ 节用爱人 trong tiếng Việt

节用爱人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

节用爱人 (Thành ngữ)

jié yòng ài ren
01

Tiết kiệm tiêu dùng, chăm lo, yêu thương dân chúng; nghĩa là dùng tiết kiệm để bảo vệ, chăm sóc dân (Hán Việt: tiết dụng ái nhân).

节约用度,爱护百姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节用爱人

jié

yòng

ài

rén

Các từ liên quan

节上
节上生枝
节下
节丧
节中
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
节
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
Các biến thể:
節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
Hình thái radical:
⿱,艹,卩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép