Bản dịch của từ 节符 trong tiếng Việt
节符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
节符 (Danh từ)
【jié fú】
01
Ký hiệu dùng để kiểm tra sự kết hợp chặt chẽ giữa hai bên, như dấu hiệu ghi nhận sự khớp nhau.
2.节符须双方验合﹐因喻结合密切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vật tín hiệu do vua ban, dùng để nhận diện sứ giả hoặc quyền lực được truyền đạt
1.节与符。古代帝王授予使者的信物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节符
jié
节
fú
符
Các từ liên quan
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄍
㮮
偼
巀
滐
杰
䀹
劼
蠽
䣠
楶
擮
痎
街
堦
接
楬
阶
鞂
裓
秸
擑
袓
喼
蘁
苧
苷
荘
䔮
蔷
莞
䔸
芆
苌
䒾
䒝
屷
仩
冎
龱
芁
肊
永
穴
𠖮
讬
𠁥
圣
季节
春节
节约
细节
节目
节省
节日
节奏
环节
节俭
节子
