Bản dịch của từ 节趋 trong tiếng Việt
节趋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
节趋 (Danh từ)
【jié qū】
01
Tình ý, sở thích và mức độ điều tiết của lòng/ý hướng (sự tiết chế và xu hướng tâm ý)
2.心意的节制与趣向。
Ví dụ
02
Sự tiến lui; đi lại, cư xử về việc tiến lên hay lui lại (tiến止/退 bước); nghĩa cổ dùng để chỉ hành vi tiến thoái
1.进止。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节趋
jié
节
qū
趋
Các từ liên quan
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
趋世
趋之如鹜
趋之若骛
趋之若鹜
趋乡
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄍
㮮
偼
巀
滐
杰
䀹
劼
蠽
䣠
楶
擮
痎
街
堦
接
楬
阶
鞂
裓
秸
擑
袓
喼
蘁
苧
苷
荘
䔮
蔷
莞
䔸
芆
苌
䒾
䒝
屷
仩
冎
龱
芁
肊
永
穴
𠖮
讬
𠁥
圣
季节
春节
节约
细节
节目
节省
节日
节奏
环节
节俭
节子
