Bản dịch của từ 芋 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

(Danh từ)

01

Khoai sọ; khoai môn

多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形,叶子略呈卵形,有长柄,花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色块茎含淀粉很多,供食用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Củ khoai sọ; củ khoai môn

这种植物的块茎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây khoai sọ; Khoai môn

一种根茎类植物,常用于烹饪和制作甜点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cây có củ; cây thân củ

泛指马铃薯、甘薯等植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

芋
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【VU.DỤ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép