Bản dịch của từ 芎藭 trong tiếng Việt
芎藭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
芎藭 (Danh từ)
【xiōng qióng】
01
Tên một loài thực vật (còn gọi là 川芎): cây thuốc thân thảo nhiều năm, lá giống cần, mùa thu nở hoa trắng, có mùi thơm; rễ, thân rễ đều dùng làm thuốc, thường gọi là 'xuyên khung' (Hán-Việt).
植物名。多年生草本,叶似芹,秋开白花,有香气。或谓嫩苗未结根时名曰蘼芜,既结根后乃名芎?。根茎皆可入药。以产于四川者为佳,故又名川芎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芎藭
qiōng
芎
qióng
藭
