Bản dịch của từ 芎藭 trong tiếng Việt

芎藭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

芎藭 (Danh từ)

xiōng qióng
01

Tên một loài thực vật (còn gọi là 川芎): cây thuốc thân thảo nhiều năm, lá giống cần, mùa thu nở hoa trắng, có mùi thơm; rễ, thân rễ đều dùng làm thuốc, thường gọi là 'xuyên khung' (Hán-Việt).

植物名。多年生草本,叶似芹,秋开白花,有香气。或谓嫩苗未结根时名曰蘼芜,既结根后乃名芎?。根茎皆可入药。以产于四川者为佳,故又名川芎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芎藭

qiōng

qióng

芎
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【KHUNG】
Hình thái radical:
⿱,艹,弓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép