Bản dịch của từ 芒洋 trong tiếng Việt
芒洋
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wáng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
芒洋 (Tính từ)
【máng yáng】
01
Mênh mông, bao la; mơ hồ, lơ mơ (cách viết cổ/khác của “茫洋”)
1.亦作“茫洋”。亦作“芒羊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(hành vi, hoạt động) đi lại, đi lại tự do; nó cũng có thể mô tả một trí tuệ rộng lớn và một tầm nhìn rộng lớn (chẳng hạn như phi nước đại theo chiều dọc và chiều ngang)
2.遨游驰骋﹑行动自如貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mênh mông, rộng lớn vô biên (hình ảnh không gian bao la)
3.辽阔无边貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Mơ hồ, lờ mờ như trong sương; trạng thái nhìn không rõ, tinh thần mơ màng (hán việt: 'mang dương' gợi cảm giác mơ hồ)
4.迷芒貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芒洋
máng
芒
yáng
洋
Các từ liên quan
芒乎
芒刃
芒刺
芒刺在背
芒刺在身
洋东
洋井
洋人
洋伞
- Bính âm:
- 【wáng】【ㄇㄤˊ, ㄨㄤˊ】【MANG】
- Các biến thể:
- 𪌁, 𦬆, 𥝕, 笀, 杧, 䅒
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,亡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡛
氓
庬
杗
蘉
哤
㟿
浝
䟥
笀
䈍
硭
薑
䒸
蓡
藛
范
䕮
蒎
蒑
著
蒲
蓮
蕁
忙
弐
轨
𠇏
芎
份
迄
乯
邬
乭
仲
仳
芒果
光芒
芒街
锋芒
芒种
麦芒
芒族
芒硝
芒芒
芒草
