Bản dịch của từ 芒角 trong tiếng Việt

芒角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

芒角 (Danh từ)

máng jiǎo
01

Góc nhọn, cạnh sắc (của đồ vật hoặc nét bút có góc cạnh); '芒角' cổ nghĩa là những lằn, cạnh sắc

棱角。。南朝梁.武帝.答陶弘景书:「运笔邪则无芒角,执手宽则书缓弱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vệt sáng nhọn; chòm sao/điểm sáng lóe lên ở phương đông (thơ ca, cổ từ chỉ ánh sao hoặc ánh sáng chói như mũi nhọn)

光芒。。宋.苏轼.夜泛西湖二绝诗:「苍龙已没牛斗横,东方芒角升长庚。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芒角

máng

jiǎo

芒
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ, ㄇㄤˊ】【MANG】
Các biến thể:
𪌁, 𦬆, 𥝕, 笀, 杧, 䅒
Hình thái radical:
⿱,艹,亡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép