Bản dịch của từ 芒鞋竹笠 trong tiếng Việt
芒鞋竹笠
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wáng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
芒鞋竹笠 (Thành ngữ)
【máng xié zhú lì】
01
Dép cỏ và mũ tre: dép rơm và mũ tre. Ban đầu nó có nghĩa là đi dép rơm và đội mũ khi đi ra ngoài, nhưng nó cũng có nghĩa là đi lang thang và đi bộ trên sông hồ. Có thể coi nó là trang phục du lịch đơn giản của người xưa.
芒鞋:草鞋。竹笠:用竹子编成的斗笠。穿草鞋,戴斗笠是古人外出漫游的工具。指到处漫游。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芒鞋竹笠
máng
芒
xié
鞋
zhú
竹
lì
笠
Các từ liên quan
芒乎
芒刃
芒刺
芒刺在背
芒刺在身
鞋丬
鞋刷
鞋匠
鞋口
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
笠冠蓑袂
笠子
笠檐
笠毂
笠泽
- Bính âm:
- 【wáng】【ㄇㄤˊ, ㄨㄤˊ】【MANG】
- Các biến thể:
- 𪌁, 𦬆, 𥝕, 笀, 杧, 䅒
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,亡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡛
氓
庬
杗
蘉
哤
㟿
浝
䟥
笀
䈍
硭
薑
䒸
蓡
藛
范
䕮
蒎
蒑
著
蒲
蓮
蕁
忙
弐
轨
𠇏
芎
份
迄
乯
邬
乭
仲
仳
芒果
光芒
芒街
锋芒
芒种
麦芒
芒族
芒硝
芒芒
芒草
