Bản dịch của từ 芜城 trong tiếng Việt
芜城
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
芜城 (Danh từ)
【wú chéng】
01
Tên cổ thành: tức thành 广陵 (nay thuộc huyện 江都, tỉnh Giang Tô), từng bị荒芜(hoang phế); thường nhắc đến trong văn học cổ.
古城名。即广陵城。故址在今江苏省江都县境。西汉吴王刘濞建都于此,筑广陵城。南朝宋竟陵王刘诞据广陵反,兵败死焉,城遂荒芜,鲍照作《芜城赋》以讽之,因得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芜城
wú
芜
chéng
城
Các từ liên quan
芜俚
芜劣
芜城赋
芜废
芜旷
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 蕪
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
䦜
铻
譕
蜈
㷻
呉
吳
䉑
㹳
䍢
墲
蘦
薡
芹
茫
䔺
䓙
薢
薺
蔲
䓊
莩
莌
夋
吲
妡
吢
妪
㰞
杆
𠀫
旰
轪
㳄
扯
芜湖
荒芜
芜菁
芜杂
莱芜
蘼芜
蘅芜
芜劣
平芜
繁芜
