Bản dịch của từ 芥子须弥 trong tiếng Việt

芥子须弥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

芥子须弥 (Thành ngữ)

jiè zǐ xū mí
01

Chỉ sự rất nhỏ nhưng chứa được cái rất lớn; ví dụ: trong hạt cải nhỏ có thể chứa núi lớn (như núi Tu Di). (Hán Việt: 芥子 = hạt cải; 须弥 = Tu Di/Núi lớn)

芥子:芥菜子;须弥:古代印度传说中的大山。佛家语,指微小的芥子中能容纳巨大的须弥山。比喻小中也有大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芥子须弥

jiè

Các từ liên quan

芥子
芥子气
芥拾
芥拾青紫
芥末
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
须不
须不是
须丸
须些
须卜
弥久
弥事
弥亘
弥代
弥侈
芥
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
𦬉, 𠟝
Hình thái radical:
⿱,艹,介
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép