Bản dịch của từ 芥蔕 trong tiếng Việt
芥蔕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
Gài | ㄍㄞˋ | g | ai | thanh huyền |
芥蔕 (Danh từ)
【jiè dì】
01
Một mảnh nhỏ gây tắc/ngứa; ẩn chứa mầm mâu thuẫn trong lòng (hờn, chướng). Hán-Việt: kệ đề (芥蔕) — hình ảnh như hạt mù tạt nhỏ nhưng gây khó chịu.
微小的梗塞物。比喻积在心里使人不快的嫌隙。。宋.苏轼.送路都曹诗:「恨无乖崖老,一洗芥蒂胸。」
Ví dụ
02
Một loại cây thuộc họ cải (tên cổ hoặc khác gọi), nghĩa cổ hiếm dùng; cũng viết là「蒂芥」
亦作「蒂芥」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芥蔕
jiè
芥
dì
蔕
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 𦬉, 𠟝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,介
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魪
䔿
㝏
戒
䇒
骱
岕
嶰
㑘
丯
斺
届
杚
乢
丐
匃
㧉
䏗
葢
瓂
匄
鈣
蓋
溉
芗
芞
䔃
苠
荘
蒩
莴
苁
蒇
蒬
蒦
龿
宏
龟
龜
陆
串
釆
余
䒥
良
車
纳
庋
芥末
芥菜
芥蒂
芥子
荆芥
草芥
芥蓝
拾芥
芥兰
尘芥
芥菜
