Bản dịch của từ 芦根 trong tiếng Việt

芦根

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

芦根 (Danh từ)

lú gēn
01

Rễ cây lau, lô căn; cây sậy; rễ cây sậy

芦根是芦苇的根部,常用于中医药中,具有清热解毒、利尿的功效。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芦根

gēn

Các từ liên quan

芦丁
芦中人
芦人
芦哨
芦子
芦
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,户
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép