Bản dịch của từ 芦笙 trong tiếng Việt
芦笙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
芦笙 (Danh từ)
【lú shēng】
01
Khèn (một thức nhạc cụ dân tộc của các dân tộc Mèo, Dao và Đồng)
苗、侗等少数民族的管乐器, 用若干根芦竹管和一根吹气管装在木制的座子上制成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芦笙
lú
芦
shēng
笙
Các từ liên quan
芦丁
芦中人
芦人
芦哨
芦子
笙丛
笙乐
笙匏
笙咽
笙庸
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 蘆
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,户
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪭
㭔
爐
鈩
㱺
蠦
黸
㿖
颅
魲
瓐
璷
蓀
艿
薶
蘼
䓭
蘬
菅
荷
䒛
莧
莗
菆
牤
労
层
芽
㫒
谷
邯
㶣
忤
㝽
㱐
吳
芦荟
芦苇
芦笋
芦笙
芦竹
芦花
芦洲
芦根
芦荡
芦草
