Bản dịch của từ 芦花荡 trong tiếng Việt

芦花荡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

芦花荡 (Danh từ)

lú huā dàng
01

Tên một vở kịch. Lấy sự tích trong Tam quốc chí; kể chuyện Trương Phi 張飛 y theo mưu kế của Khổng Minh 孔明; giả làm người đánh cá; mai phục ở chằm hoa lau (lô hoa đãng 蘆花蕩); chờ Chu Du 周瑜 dẫn quân đi qua; Trương Phi liền đem binh đánh chận. Chu Du thua tức giận bị thổ huyết.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芦花荡

huā

dàng

芦
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,户
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép