Bản dịch của từ 芦花鸡 trong tiếng Việt
芦花鸡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
芦花鸡 (Danh từ)
【lú huā jī】
01
Tên một giống gà (động vật): gà lai/bệnh trứng-thịt được nhân giống ở Mỹ, có lông vằn như hoa lau, mào đơn, da vàng; thường gọi theo đặc điểm vằn «芦花» (hoa lau).
动物名。脊椎动物门鸟纲鸡形目。一种是在美国育成的蛋、肉两用鸡,因羽毛上有芦花似的斑纹而得名。单冠,黄色皮肤。可分为横斑芦花鸡和白色芦花鸡两种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芦花鸡
lú
芦
huā
花
jī
鸡
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 蘆
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,户
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪭
㭔
爐
鈩
㱺
蠦
黸
㿖
颅
魲
瓐
璷
蓀
艿
薶
蘼
䓭
蘬
菅
荷
䒛
莧
莗
菆
牤
労
层
芽
㫒
谷
邯
㶣
忤
㝽
㱐
吳
芦荟
芦苇
芦笋
芦笙
芦竹
芦花
芦洲
芦根
芦荡
芦草
