Bản dịch của từ 芬尼运动 trong tiếng Việt

芬尼运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

芬尼运动 (Danh từ)

fēn ní yùn dòng
01

Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của người Ireland chống lại ách thống trị Anh, nổi bật với các hoạt động vũ trang và phong trào cách mạng.

爱尔兰人民反对英国统治、争取民族独立的运动。1801年爱尔兰被并入英国。1858年在爱尔兰的都柏林和美国纽约同时成立两个组织,统称芬尼(以爱尔兰传说中的盖尔人英雄芬尼·马库尔统帅的民团命名),纲领是反对英国殖民统治,建立共和国。组成的武装力量,称“爱尔兰共和军”。多次举行武装密谋活动和起义,均失败。19世纪70年代后衰落。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芬尼运动

fēn

yùn

dòng

Các từ liên quan

芬兰
芬兰人
芬华
芬氲
芬烈
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
芬
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
𡴚, 㞣, 𡵳
Hình thái radical:
⿱,艹,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép