Bản dịch của từ 芬烈 trong tiếng Việt

芬烈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

芬烈 (Tính từ)

fēn liè
01

Mùi thơm nồng nàn, đậm đà, thơm phức như hương hoa hoặc nước hoa đậm đặc

1.香气郁烈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thơm ngát, biểu tượng cho công lao, thành tựu rực rỡ, vang danh xa gần như mùi hương lan tỏa.

2.喻功业盛美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芬烈

fēn

liè

Các từ liên quan

芬兰
芬兰人
芬华
芬尼运动
芬氲
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
芬
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
𡴚, 㞣, 𡵳
Hình thái radical:
⿱,艹,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép