Bản dịch của từ 花 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

(Danh từ)

huā
01

Đoá hoa; bông hoa (tinh hoa của sự vật)

比喻事业的精华

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa (vật giống như hoa)

(花儿) 形状像花朵的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bông; bông vải

指棉花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Pháo hoa

烟火的一种,以黑色火药加别种化学物质制成,在夜间燃放,能喷出许多火花,供人观赏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hoa; bông; bông hoa

植物的一部分;有各种颜色;一般长得很艳丽;有香味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cây hoa; cây bông

可供观赏的植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Hạt; miếng; lát; giọt

(花儿) 指某些小的颗粒、块、滴等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Hoa; bông hoa; hoa khôi; người đẹp; mỹ nữ (ví với con gái đẹp)

(花儿) 痘

Ví dụ
09

Hoa văn; hình hoa

(花儿) 花纹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Đoá hoa; bông hoa (tinh hoa)

比喻年轻漂亮的女子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Bị thương; ngoại thương (khi chiến đấu)

作战时受的外伤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Họ Hoa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

huā
01

Choáng váng; hoa mắt

眼睛模糊,看不清楚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kỹ nữ; gái điếm; cô đầu

指妓女或跟妓女有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhiều màu; sặc sỡ; lòe loẹt

颜色或种类错杂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hoa mỹ; xảo trá

用来迷惑人的; 不真实或不真诚的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sờn; cũ (quần áo)

衣服磨损或要破没破的样子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huā
01

Dùng; tiêu tốn; chi tiêu; xài; tốn

用, 耗费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép