Bản dịch của từ 花 trong tiếng Việt
花

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花 (Danh từ)
Đoá hoa; bông hoa (tinh hoa của sự vật)
比喻事业的精华
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoa (vật giống như hoa)
(花儿) 形状像花朵的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bông; bông vải
指棉花
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pháo hoa
烟火的一种,以黑色火药加别种化学物质制成,在夜间燃放,能喷出许多火花,供人观赏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoa; bông; bông hoa
植物的一部分;有各种颜色;一般长得很艳丽;有香味
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cây hoa; cây bông
可供观赏的植物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hạt; miếng; lát; giọt
(花儿) 指某些小的颗粒、块、滴等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoa; bông hoa; hoa khôi; người đẹp; mỹ nữ (ví với con gái đẹp)
(花儿) 痘
Hoa văn; hình hoa
(花儿) 花纹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đoá hoa; bông hoa (tinh hoa)
比喻年轻漂亮的女子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bị thương; ngoại thương (khi chiến đấu)
作战时受的外伤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Hoa
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
花 (Tính từ)
Choáng váng; hoa mắt
眼睛模糊,看不清楚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kỹ nữ; gái điếm; cô đầu
指妓女或跟妓女有关的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhiều màu; sặc sỡ; lòe loẹt
颜色或种类错杂的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoa mỹ; xảo trá
用来迷惑人的; 不真实或不真诚的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sờn; cũ (quần áo)
衣服磨损或要破没破的样子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
花 (Động từ)
Dùng; tiêu tốn; chi tiêu; xài; tốn
用, 耗费
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
