Bản dịch của từ 花历 trong tiếng Việt

花历

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花历 (Danh từ)

huā lì
01

Lịch dựa trên sự nở hoa và tàn hoa của các loài hoa theo mùa, dùng để xác định thời điểm trong năm.

依各种花的开落以定岁时。如正月:兰蕙芳;二月:桃夭;三月:蔷薇蔓等。明程羽文撰有《花历》,其序云:“花有开落凉燠,不可无历,秘集月令,颇与时舛,予更辑之,以代絜壶之位,数白记红,谁谓山中无历日也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花历

huā

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép