Bản dịch của từ 花县 trong tiếng Việt

花县

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花县 (Danh từ)

huā xiàn
01

Tên mỹ miều của một huyện/quan phủ nổi tiếng vì hoa (nghĩa gốc: “một huyện đầy hoa”, dùng như tên gọi đẹp cho nơi trị sở)

晋潘岳为河阳令,满县遍种桃花,人称“河阳一县花”。见《白孔六帖》卷七七。后遂以“花县”为县治的美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花县

huā

xiàn

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
县丞
县主
县久
县乏
县亭
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép