Bản dịch của từ 花友 trong tiếng Việt

花友

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花友 (Danh từ)

huā yǒu
01

Tên gọi trang nhã cho các loài hoa; người yêu hoa (cách gọi cổ, mang sắc thái tao nhã)

1.对各种花的雅称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bạn giả tạo, kẻ nịnh nọt — những người vì được lợi mà theo đuổi, bám lấy người có quyền thế (比喻趋炎附势的假朋友).

2.比喻趋炎附势的假朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花友

huā

yǒu

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép