Bản dịch của từ 花多实少 trong tiếng Việt

花多实少

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花多实少 (Thành ngữ)

huā duō shí shǎo
01

Cách nói chỉ tình trạng gia đình có nhiều con gái, ít con trai.

谓女儿多而儿子少。花,指女儿;实,指儿子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花多实少

huā

duō

shí

shǎo

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép