Bản dịch của từ 花把势 trong tiếng Việt

花把势

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花把势 (Danh từ)

huā bǎ shì
01

Người có kinh nghiệm trồng hoa, thợ làm vườn giỏi về hoa.

指有经验的花农或花匠。泛指擅长种花的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花把势

huā

shì

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
把予
把似
势不两存
势不两立
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép