Bản dịch của từ 花把戏 trong tiếng Việt
花把戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花把戏 (Danh từ)
【huā bǎ xì】
01
Trò ảo thuật, trò biểu diễn thủ công hoặc thủ đoạn không chính đáng; thường ám chỉ mánh khóe, thủ đoạn tinh vi, không trung thực.
旧时对魔术﹑杂耍一类技艺的俗称。常比喻不正当的手法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花把戏
huā
花
bǎ
把
xì
戏
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
把予
把似
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
