Bản dịch của từ 花斋 trong tiếng Việt

花斋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花斋 (Danh từ)

huā zhāi
01

Ăn chay theo ngày lễ định sẵn (không ăn chay suốt năm, chỉ vào những ngày quy định gọi là “花斋”); có thể hiểu là 'ngày chay hoa' theo truyền thống Phật giáo/đạo Mẫu

不是终年吃素食,而只在规定的日子里吃素,叫做“花斋”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花斋

huā

zhāi

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép