Bản dịch của từ 花朝月夜 trong tiếng Việt

花朝月夜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花朝月夜 (Danh từ)

huā zhāo yuè yè
01

Buổi sáng có hoa tươi, đêm có trăng sáng; chỉ khoảnh khắc và cảnh vật đẹp đẽ, thường dùng để chỉ ngày 15 tháng 2 và 15 tháng 8 âm lịch trong truyền thống xưa.

有鲜花的早晨,有明月的夜晚。指美好的时光和景物。旧时也特指农历二月十五和八月十五。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花朝月夜

huā

zhāo

yuè

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép