Bản dịch của từ 花朝节 trong tiếng Việt

花朝节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花朝节 (Danh từ)

huā zhāo jié
01

Lễ hội truyền thống vào ngày 15 tháng 2 âm lịch, được coi là 'sinh nhật của trăm hoa', phổ biến trong văn hóa Trung Hoa xưa.

旧俗以农历二月十五日为“百花生日”,故称此日为“花朝节”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花朝节

huā

cháo

jié

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép