Bản dịch của từ 花朶 trong tiếng Việt

花朶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花朶 (Danh từ)

huā duǒ
01

Bông hoa, cụm hoa (cũng viết là “花朵”), thường dùng để chỉ phần hoa nở trên cây

1.亦作“花朵”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa, phần đặc trưng của cây có màu sắc và hương thơm, thường dùng để trang trí hoặc biểu tượng cho cái đẹp.

2.即花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn dụ chỉ thanh thiếu niên, tuổi trẻ như chồi hoa mới nở

3.比喻青少年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花朶

huā

duǒ

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép