Bản dịch của từ 花板肉 trong tiếng Việt

花板肉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花板肉 (Danh từ)

huā bǎn ròu
01

Thịt ba chỉ, loại thịt heo có xen kẽ phần nạc và mỡ, thường gọi là 'năm hoa thịt'.

指半精半肥的搭花肉。俗称五花肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花板肉

huā

bǎn

ròu

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép