Bản dịch của từ 花根本艳 trong tiếng Việt

花根本艳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花根本艳 (Tính từ)

huā gēn běn yàn
01

Sắc hoa rực rỡ vốn có từ gốc, chỉ sự sang giàu, vinh hoa tự thân không cần nhờ cậy bên ngoài; ví von con cháu quan chức giàu có hưởng phúc từ tổ tiên.

花的艳丽由其根本所致,是本身所固有的,无需借助外部力量,旧时比喻达官显贵的子孙后代不需谋求而享受荣华富贵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花根本艳

huā

gēn

běn

yàn

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
艳丛
艳丽
艳丽夺目
艳举
艳什
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép