Bản dịch của từ 花楼 trong tiếng Việt
花楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花楼 (Danh từ)
【huā lóu】
01
Tòa nhà/lầu hoa lệ; ngôi nhà cao trang trí cầu kỳ (hoa văn, lộng lẫy)
1.华美的楼。
Ví dụ
02
Bộ phận của khung dệt jacquard (提花织机) do người điều khiển để làm nhấp nhô các sợi kinh theo hoa văn; phần điều khiển hoa văn bằng tay
2.指提花织机上用人力按花纹样稿控制经线起落的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花楼
huā
花
lóu
楼
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
