Bản dịch của từ 花榈木 trong tiếng Việt

花榈木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花榈木 (Danh từ)

huā lǘ mù
01

Loài cây gỗ thường xanh (cây hoa lự), lá hình bầu dục, hoa vàng trắng, quả dạng đậu phẳng; gỗ cứng, dùng đóng đồ nội thất cao cấp và mỹ nghệ, phân bố ở phía Nam Trung Quốc.

常绿乔木、叶子椭圆形,花黄白色,子房有毛,荚果扁平。木材坚硬,是制上等家具或美术品的材料。产在我国南方。

Ví dụ
02

这种植物的木材。‖也叫花梨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花榈木

huā

花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép