Bản dịch của từ 花残月缺 trong tiếng Việt

花残月缺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花残月缺 (Tính từ)

huā cán yuè quē
01

Miêu tả cảnh tượng hoa tàn, trăng khuyết, tượng trưng cho sự suy tàn, tan vỡ trong tình cảm hoặc cuộc sống.

形容衰败零落的景象。也比喻感情破裂,两相离异。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花残月缺

huā

cán

yuè

quē

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
残丝断魂
残书
残云
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép