Bản dịch của từ 花生满路 trong tiếng Việt

花生满路

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花生满路 (Tính từ)

huā shēng mǎn lù
01

Vinh quang, hạnh phúc

比喻荣耀、美满。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花生满路

huā

shēng

mǎn

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
生一
生三
生上起下
生不逢场
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép