Bản dịch của từ 花生米 trong tiếng Việt

花生米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花生米 (Danh từ)

huā shēng mǐ
01

Hạt lạc, phần ăn được của quả lạc sau khi bóc vỏ, thường dùng để chế biến thực phẩm hoặc sản xuất dầu.

落花生的果实去壳后剩下的种子。供食用,可以榨油。也叫花生仁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花生米

huā

shēng

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
生一
生三
生上起下
生不逢场
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép